Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
盖茨
Gài cí

Gates (tên)

Cụm từ
盖茨比
Gài cí bǐ

Gatsby

Cụm từ
改错
gǎi cuò

sửa lỗi

Cụm từ
该当
gāi dāng

nên; đáng

Cụm từ
改道
gǎi dào

thay đổi lộ trình; chuyển hướng (đường hoặc dòng nước)

Cụm từ
溉涤
gài dí

rửa

Cụm từ
改掉
gǎi diào

bỏ thói quen xấu

Cụm từ
改订
gǎi dìng

sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)

Cụm từ
改订伊犁条约
Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng

Cụm từ
改动
gǎi dòng

thay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi

Cụm từ
盖度
gài dù

độ che phủ (trong thực vật học)

Cụm từ
盖尔
Gài ěr

tiếng Gaelic; Geier hoặc Gayer (tên)

Cụm từ
概而不论
gài ér bù lùn

mơ hồ về chi tiết

Cụm từ
概而言之
gài ér yán zhī

giống như 總而言之|总而言之[zong3 er2 yan2 zhi1]

Cụm từ
盖尔语
Gài ěr yǔ

tiếng Gaelic (ngôn ngữ)

Cụm từ
改恶向善
gǎi è xiàng shàn

rời bỏ cái ác để theo điều thiện

Cụm từ
盖饭
gài fàn

cơm với thịt và rau

Cụm từ
盖房
gài fáng

xây nhà

Cụm từ
改稿
gǎi gǎo

sửa bản thảo

Cụm từ
改革
gǎi gé

cải cách; LT:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]

Cụm từ
改革家
gǎi gé jiā

nhà cải cách

Cụm từ
改革进程
gǎi gé jìn chéng

quá trình cải cách

Cụm từ
盖革计数器
Gài gé jì shù qì

máy đếm Geiger

Cụm từ
改革开放
gǎi gé kāi fàng

cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980

Cụm từ
改革派
gǎi gé pài

đảng phái cải cách

Cụm từ
改革者
gǎi gé zhě

nhà cải cách

Cụm từ
改观
gǎi guān

thay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểm

Cụm từ
概观
gài guān

khảo sát; đánh giá; tổng quan

Cụm từ
盖棺定论
gài guān dìng lùn

chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)

Thành ngữ
盖棺论定
gài guān lùn dìng

đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)

Thành ngữ