Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 3/92

盖帽gài mào

盖帽: chặn bóng (bóng rổ)

Cụm từ
盖帽儿gài mào r

盖帽儿: chặn cú ném (bóng rổ); (phương ngữ) xuất sắc; tuyệt vời

Cụm từ
盖门gài mén

盖门: nắp đóng; cửa (ví dụ: của máy photocopy)

Cụm từ
改名gǎi míng

改名: đổi tên

Cụm từ
概念gài niàn

概念: khái niệm; ý tưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
概念地图gài niàn dì tú

概念地图: bản đồ tư duy

Cụm từ
概念化gài niàn huà

概念化: khái niệm hóa

Cụm từ
概念驱动加工gài niàn qū dòng jiā gōng

概念驱动加工: xử lý hướng khái niệm

Cụm từ
概念验证gài niàn yàn zhèng

概念验证: kiểm chứng khái niệm

Cụm từ
概念依存模型gài niàn yī cún mó xíng

概念依存模型: mô hình phụ thuộc khái niệm

Cụm từ
盖牌gài pái

盖牌: úp bài (trong poker)

Cụm từ
改判gǎi pàn

改判: (pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu

Cụm từ
改期gǎi qī

改期: sắp xếp lại; thay đổi lịch (ví dụ: một cuộc họp); hoãn

Cụm từ
改签gǎi qiān

改签: thay đổi đặt chỗ; chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác

Cụm từ
盖儿gài r

盖儿: nắp; vung

Cụm từ
盖然性gài rán xìng

盖然性: xác suất

Cụm từ
改日gǎi rì

改日: một ngày khác; một ngày nào đó

Cụm từ
改善gǎi shàn

改善: cải thiện; làm cho tốt hơn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
盖上gài shang

盖上: đậy lại

Cụm từ
改善关系gǎi shàn guān xi

改善关系: cải thiện quan hệ

Cụm từ
改善通讯gǎi shàn tōng xùn

改善通讯: cải thiện thông tin liên lạc

Cụm từ
盖世gài shì

盖世: vô song; không ai sánh kịp

Cụm từ
盖世太保Gài shì tài bǎo

盖世太保: Gestapo

Cụm từ
概数gài shù

概数: con số xấp xỉ; chỉ dẫn không chính xác về số lượng (ví dụ 十幾|十几[shi2 ji3], 兩三百|两三百[liang3 san1 bai3], 一千多[yi1 qian1 duo1])

Cụm từ
概述gài shù

概述: tổng quan

Cụm từ
改水gǎi shuǐ

改水: cải thiện chất lượng nước

Cụm từ
该死gāi sǐ

该死: Chết tiệt!; đáng chết; khốn khổ

Cụm từ
盖台广告gài tái guǎng gào

盖台广告: (Đài Loan) quảng cáo xen giữa; quảng cáo chen ngang; quảng cáo splash

Cụm từ
盖特纳Gài tè nà

盖特纳: Geithner (tên); Timothy Geithner (1961-), nhà ngân hàng Mỹ, Bộ trưởng Ngân khố 2009-2013

Cụm từ
改天gǎi tiān

改天: ngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.); hẹn lần sau

Cụm từ
盖头gài tóu

盖头: che phủ; nắp; phủ lên; khăn trùm đầu; mạng che mặt

Cụm từ
改头换面gǎi tóu huàn miàn

改头换面: thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể; trải qua biến đổi

Thành ngữ
盖瓦gài wǎ

盖瓦: lợp ngói (mái, sàn, tường v.v.)

Cụm từ
盖碗gài wǎn

盖碗: tách trà có nắp

Cụm từ
改为gǎi wéi

改为: thay đổi thành

Cụm từ
垓下Gāi xià

垓下: tên địa danh cổ, ở tỉnh An Huy

Danh từ riêng
盖县Gài xiàn

盖县: huyện Gai ở Liêu Ninh

Cụm từ
改弦易辙gǎi xián yì zhé

改弦易辙: thay đổi hoàn toàn phương hướng; thay đổi cách tiếp cận

Cụm từ
改写gǎi xiě

改写: sửa đổi; chỉnh sửa

Cụm từ
改邪归正gǎi xié guī zhèng

改邪归正: sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời

Thành ngữ
改信gǎi xìn

改信: cải sang đạo khác

Cụm từ
概型gài xíng

概型: (toán) một sơ đồ

Cụm từ
概形gài xíng

概形: sơ đồ (trong hình học đại số)

Cụm từ
概型理论gài xíng lǐ lùn

概型理论: lý thuyết sơ đồ (toán)

Cụm từ
改选gǎi xuǎn

改选: tái bầu cử; bầu lại

Cụm từ
改学gǎi xué

改学: chuyển ngành hoặc khoa khác (ở đại học)

Cụm từ
该亚Gāi yà

该亚: Gaea, nữ thần Đất và mẹ của các Titan

Cụm từ
盖亚那Gài yà nà

盖亚那: Guyana, phía đông bắc Nam Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
改样gǎi yàng

改样: thay đổi hoàn toàn

Cụm từ
概要gài yào

概要: tóm tắt

Cụm từ
改业gǎi yè

改业: thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh

Cụm từ
改易gǎi yì

改易: thay đổi; sửa đổi

Cụm từ
改译gǎi yì

改译: chỉnh sửa (cải thiện) bản dịch

Cụm từ
盖印gài yìn

盖印: đóng dấu; đóng mộc (văn bản)

Cụm từ
该隐Gāi yǐn

该隐: Ca-in (tên); Ca-in (nhân vật trong Kinh Thánh), một nhân vật trong thần thoại Do Thái-Gia Tô-Hồi giáo

Cụm từ
该应gāi yīng

该应: nên

Cụm từ
改用gǎi yòng

改用: chuyển sang; dùng thay; chuyển sang dùng (cái gì đó khác)

Cụm từ
改元gǎi yuán

改元: thay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị (cũ)

Cụm từ
改运gǎi yùn

改运: thay đổi vận mệnh; cải thiện vận may (ví dụ: bằng cách đổi tên hoặc số điện thoại)

Cụm từ
改造gǎi zào

改造: cải tạo; cải cách; tân trang; tái tạo

Cụm từ