感触
suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động; chạm đến
suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động; chạm đến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm xúc động và truyền cảm hứng
›感觉器官gǎn jué qì guāncác cơ quan cảm giác; năm giác quan
›感谢gǎn xiè(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn; cảm ơn; xin cảm ơn
›感觉器gǎn jué qìcơ quan cảm giác
›感质gǎn zhìcảm giác chủ quan (qualia) trong triết học
›感觉到gǎn jué dàocảm thấy; cảm nhận; phát hiện; nhận ra; trở nên nhận biết
›感遇gǎn yùbiết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán
›感觉gǎn juécảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.