Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
赶不上趕不上

gǎn bù shàng

赶不上 là gì?

赶不上 [gǎn bù shàng] có nghĩa là không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赶不上 trong tiếng Việt

  1. không theo kịp
  2. không bắt kịp
  3. không thể vượt qua

Cách đọc và ghi nhớ 赶不上

赶不上 được đọc là gǎn bù shàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan