甘榜
kampong (từ mượn); cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai
kampong (từ mượn); cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh…
›甘德Gān déhuyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh…
›甘于gān yúsẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)
›甘比亚Gān bǐ yàGambia (Đài Loan)
›甘拜下风gān bài xià fēngnhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn); chấp nhận thất bại; đóng vai phụ
›甘氨酸gān ān suānglycine (Gly), một loại amino acid
›甘托克Gān tuō kèGangtok, thủ đô của Sikkim, Ấn Độ
›甘汞gān gǒngcalomel hoặc clorua thủy ngân (Hg2Cl2)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.