Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gǎn

赶 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赶 trong tiếng Việt

đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến; trước (một thời điểm nhất định)

Tra từ liên quan