赶趕
赶 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 赶 trong tiếng Việt
đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến; trước (một thời điểm nhất định)
đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến; trước (một thời điểm nhất định)