改写 là gì?
改写 [gǎi xiě] có nghĩa là sửa đổi; chỉnh sửa.
Nghĩa của từ 改写 trong tiếng Việt
- sửa đổi
- chỉnh sửa
Cách đọc và ghi nhớ 改写
改写 được đọc là gǎi xiě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sửa đổi; chỉnh sửa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .