盖头 là gì?
盖头 [gài tóu] có nghĩa là che phủ; nắp; phủ lên; khăn trùm đầu; mạng che mặt.
Nghĩa của từ 盖头 trong tiếng Việt
- che phủ
- nắp
- phủ lên
- khăn trùm đầu
- mạng che mặt
Cách đọc và ghi nhớ 盖头
盖头 được đọc là gài tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che phủ; nắp; phủ lên; khăn trùm đầu; mạng che mặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .