Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
gài

biến thể của 丐[gai4]

Từ vựng
gāi

ranh giới

Từ vựng
gài

xâm phạm thương hiệu

Từ vựng
gǎi

thay đổi; sửa đổi; biến đổi; sửa chữa

Từ vựng
gài

chung; ước chừng

Từ vựng
gài

biến thể cũ của 概[gai4]

Từ vựng
gài

biến thể của 概[gai4]

Từ vựng
gài

tưới tiêu

Từ vựng
gài

xem 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]

Từ vựng
gāi

rễ cây

Từ vựng
gài

nắp; đỉnh; che; phủ; mái che; che đậy; xây dựng

Từ vựng
gāi

nên; phải; có lẽ; phải là; xứng đáng; nợ; đến lượt làm gì; đó; đã nói ở trên

Từ vựng
gāi

hoàn chỉnh; đầy đủ

Từ vựng
gāi

biến thể cũ của 賅|赅[gai1]

Từ vựng
gài

canxi (hóa học)

Từ vựng
gāi

bậc; thềm

Từ vựng
改版
gǎi bǎn

sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi

Cụm từ
丐帮
gài bāng

bang hội ăn xin; một nhóm người ăn xin

Cụm từ
改编
gǎi biān

chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi

Cụm từ
改变
gǎi biàn

thay đổi; sửa đổi; biến đổi

Cụm từ
改变形像
gǎi biàn xíng xiàng

sự hiển dung

Cụm từ
该博
gāi bó

uyên bác; rộng và sâu; sành sỏi

Cụm từ
赅博
gāi bó

biến thể của 該博|该博[gai1 bo2]

Cụm từ
盖菜
gài cài

cải bẹ

Cụm từ
概测法
gài cè fǎ

phương pháp ước chừng; quy tắc ngón tay cái

Cụm từ
盖层
gài céng

tầng chắn

Cụm từ
改朝
gǎi cháo

chuyển sang triều đại mới

Cụm từ
改朝换代
gǎi cháo huàn dài

chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới

Cụm từ
改成
gǎi chéng

chuyển đổi; thành (cái gì đó khác); chuyển thể (một câu chuyện sang phương tiện khác)

Cụm từ
改称
gǎi chēng

thay đổi tên; đổi tên

Cụm từ