Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 2/92

盖茨Gài cí

盖茨: Gates (tên)

Cụm từ
盖茨比Gài cí bǐ

盖茨比: Gatsby

Cụm từ
改错gǎi cuò

改错: sửa lỗi

Cụm từ
该当gāi dāng

该当: nên; đáng

Cụm từ
改道gǎi dào

改道: thay đổi lộ trình; chuyển hướng (đường hoặc dòng nước)

Cụm từ
溉涤gài dí

溉涤: rửa

Cụm từ
改掉gǎi diào

改掉: bỏ thói quen xấu

Cụm từ
改订gǎi dìng

改订: sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)

Cụm từ
改订伊犁条约Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuē

改订伊犁条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các…

Cụm từ
改动gǎi dòng

改动: thay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi

Cụm từ
盖度gài dù

盖度: độ che phủ (trong thực vật học)

Cụm từ
盖尔Gài ěr

盖尔: tiếng Gaelic; Geier hoặc Gayer (tên)

Cụm từ
概而不论gài ér bù lùn

概而不论: mơ hồ về chi tiết

Cụm từ
概而言之gài ér yán zhī

概而言之: giống như 總而言之|总而言之[zong3 er2 yan2 zhi1]

Cụm từ
盖尔语Gài ěr yǔ

盖尔语: tiếng Gaelic (ngôn ngữ)

Cụm từ
改恶向善gǎi è xiàng shàn

改恶向善: rời bỏ cái ác để theo điều thiện

Cụm từ
盖饭gài fàn

盖饭: cơm với thịt và rau

Cụm từ
盖房gài fáng

盖房: xây nhà

Cụm từ
改稿gǎi gǎo

改稿: sửa bản thảo

Cụm từ
改革gǎi gé

改革: cải cách; LT:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]

Cụm từ
改革家gǎi gé jiā

改革家: nhà cải cách

Cụm từ
改革进程gǎi gé jìn chéng

改革进程: quá trình cải cách

Cụm từ
盖革计数器Gài gé jì shù qì

盖革计数器: máy đếm Geiger

Cụm từ
改革开放gǎi gé kāi fàng

改革开放: cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980

Cụm từ
改革派gǎi gé pài

改革派: đảng phái cải cách

Cụm từ
改革者gǎi gé zhě

改革者: nhà cải cách

Cụm từ
改观gǎi guān

改观: thay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểm

Cụm từ
概观gài guān

概观: khảo sát; đánh giá; tổng quan

Cụm từ
盖棺定论gài guān dìng lùn

盖棺定论: chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)

Thành ngữ
盖棺论定gài guān lùn dìng

盖棺论定: đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)

Thành ngữ
改过gǎi guò

改过: sửa lỗi lầm; thay đổi cách sống

Cụm từ
改过自新gǎi guò zì xīn

改过自新: cải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời

Thành ngữ
改行gǎi háng

改行: thay đổi nghề nghiệp

Cụm từ
钙化gài huà

钙化: hóa vôi; sự vôi hóa

Cụm từ
钙华gài huá

钙华: (địa chất) đá tuf; đá vôi travertine

Cụm từ
改换gǎi huàn

改换: thay đổi (cái gì đó); chuyển sang (cái gì đó khác)

Cụm từ
改换门闾gǎi huàn mén lǘ

改换门闾: xem 改換門庭|改换门庭[gai3 huan4 men2 ting2]

Cụm từ
改换门庭gǎi huàn mén tíng

改换门庭: cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến; đổi sang người bảo trợ mới

Cụm từ
改悔gǎi huǐ

改悔: sửa đổi cách sống

Cụm từ
盖火锅gài huǒ guō

盖火锅: chặn bóng (bóng rổ)

Cụm từ
改嫁gǎi jià

改嫁: tái hôn (đối với phụ nữ)

Cụm từ
改建gǎi jiàn

改建: xây lại; cải tạo (một tòa nhà); tân trang

Cụm từ
盖浇饭gài jiāo fàn

盖浇饭: cơm với thịt và rau

Cụm từ
改进gǎi jìn

改进: cải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
改口gǎi kǒu

改口: thay đổi lời nói; sửa đổi lời đã nói trước đó; thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi bố mẹ chồng là 爸爸[ba4 ba5] và…

Cụm từ
改口费gǎi kǒu fèi

改口费: tiền quà do cha mẹ hai bên tặng sau đám cưới cho con dâu mới hoặc con rể mới

Cụm từ
概况gài kuàng

概况: tình hình chung; tóm tắt

Cụm từ
概括gài kuò

概括: tóm tắt; khái quát; ngắn gọn; theo đề cương chính

Cụm từ
赅括gāi kuò

赅括: xem 概括[gai4 kuo4]

Cụm từ
概括化gài kuò huà

概括化: sự khái quát hoá

Cụm từ
概览gài lǎn

概览: tổng quan; duyệt qua

Cụm từ
芥蓝gài lán

芥蓝: cải làn; cải rổ; cải ngọt; Bắp cải mầm alboglabra; cũng đọc là [jie4 lan2]

Cụm từ
芥兰gài lán

芥兰: biến thể của 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]

Cụm từ
改隶gǎi lì

改隶: (của một đơn vị) chuyển sang trực thuộc (cơ quan khác)

Cụm từ
改良gǎi liáng

改良: cải thiện (cái gì đó); cải cách (một hệ thống)

Cụm từ
改良主义gǎi liáng zhǔ yì

改良主义: chủ nghĩa cải lương (tức là ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)

Cụm từ
盖楼gài lóu

盖楼: xây dựng tòa nhà; (tiếng lóng Internet) trả lời một chủ đề

Ngôn ngữ mạng
概论gài lùn

概论: đề cương; giới thiệu; khảo sát; thảo luận chung

Cụm từ
概率gài lǜ

概率: xác suất (toán)

Cụm từ
概率论gài lǜ lùn

概率论: lý thuyết xác suất (toán học)

Cụm từ