改信
cải sang đạo khác
cải sang đạo khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cải thiện; làm cho tốt hơn; LT:個|个[ge4]
›改善通讯gǎi shàn tōng xùncải thiện thông tin liên lạc
›改善关系gǎi shàn guān xicải thiện quan hệ
›改天gǎi tiānngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.); hẹn lần sau
›改学gǎi xuéchuyển ngành hoặc khoa khác (ở đại học)
›改元gǎi yuánthay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị (cũ)
›改判gǎi pàn(pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu
›改制gǎi zhìtái tổ chức; tái cơ cấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.