Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
改签改簽

gǎi qiān

改签 là gì?

改签 [gǎi qiān] có nghĩa là thay đổi đặt chỗ; chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 改签 trong tiếng Việt

  1. thay đổi đặt chỗ
  2. chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác

Cách đọc và ghi nhớ 改签

改签 được đọc là gǎi qiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thay đổi đặt chỗ; chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan