Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
改业改業

gǎi yè

改业 là gì?

改业 [gǎi yè] có nghĩa là thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 改业 trong tiếng Việt

thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh

Cách đọc và ghi nhớ 改业

改业 được đọc là gǎi yè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan