改易
thay đổi; sửa đổi
thay đổi; sửa đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắp xếp lại; thay đổi lịch (ví dụ: một cuộc họp); hoãn
›改换gǎi huànthay đổi (cái gì đó); chuyển sang (cái gì đó khác)
›改业gǎi yèthay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh
›改样gǎi yàngthay đổi hoàn toàn
›改悔gǎi huǐsửa đổi cách sống
›改为gǎi wéithay đổi thành
›改换门庭gǎi huàn mén tíngcải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến; đổi sang người bảo trợ mới
›改成gǎi chéngchuyển đổi; thành (cái gì đó khác); chuyển thể (một câu chuyện sang phương tiện khác)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.