Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
改日

gǎi rì

改日 là gì?

改日 [gǎi rì] có nghĩa là một ngày khác; một ngày nào đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 改日 trong tiếng Việt

  1. một ngày khác
  2. một ngày nào đó

Cách đọc và ghi nhớ 改日

改日 được đọc là gǎi rì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một ngày khác; một ngày nào đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan