改判
(pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu
(pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi lời nói; sửa đổi lời đã nói trước đó; thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi…
›改动gǎi dòngthay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi
›改元gǎi yuánthay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị (cũ)
›改嘴gǎi zuǐphủ nhận; thay đổi lời nói
›改名gǎi míngđổi tên
›改天gǎi tiānngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.); hẹn lần sau
›改制gǎi zhìtái tổ chức; tái cơ cấu
›改信gǎi xìncải sang đạo khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.