改善通讯
cải thiện thông tin liên lạc
cải thiện thông tin liên lạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cải thiện; làm cho tốt hơn; LT:個|个[ge4]
›改善关系gǎi shàn guān xicải thiện quan hệ
›改建gǎi jiànxây lại; cải tạo (một tòa nhà); tân trang
›改名gǎi míngđổi tên
›改嘴gǎi zuǐphủ nhận; thay đổi lời nói
›改口费gǎi kǒu fèitiền quà do cha mẹ hai bên tặng sau đám cưới cho con dâu mới hoặc con rể mới
›改天gǎi tiānngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.); hẹn lần sau
›改口gǎi kǒuthay đổi lời nói; sửa đổi lời đã nói trước đó; thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.