改天
ngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.); hẹn lần sau
ngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.); hẹn lần sau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển ngành hoặc khoa khác (ở đại học)
›改口费gǎi kǒu fèitiền quà do cha mẹ hai bên tặng sau đám cưới cho con dâu mới hoặc con rể mới
›改成gǎi chéngchuyển đổi; thành (cái gì đó khác); chuyển thể (một câu chuyện sang phương tiện khác)
›改嘴gǎi zuǐphủ nhận; thay đổi lời nói
›改嫁gǎi jiàtái hôn (đối với phụ nữ)
›改善关系gǎi shàn guān xicải thiện quan hệ
›改善通讯gǎi shàn tōng xùncải thiện thông tin liên lạc
›改写gǎi xiěsửa đổi; chỉnh sửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.