风潮 là gì?
风潮 [fēng cháo] có nghĩa là cơn bão; làn sóng (cảm xúc phổ biến, v.v.); sự cuồng nhiệt hoặc mốt.
Nghĩa của từ 风潮 trong tiếng Việt
- cơn bão
- làn sóng (cảm xúc phổ biến, v.v.)
- sự cuồng nhiệt hoặc mốt
Cách đọc và ghi nhớ 风潮
风潮 được đọc là fēng cháo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơn bão; làn sóng (cảm xúc phổ biến, v.v.); sự cuồng nhiệt hoặc mốt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .