讽刺
châm biếm; chế nhạo; mỉa mai; trào phúng; châm chọc
châm biếm; chế nhạo; mỉa mai; trào phúng; châm chọc
讽刺 thường mang nghĩa “châm biếm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 讽刺, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm
›讽谏fěng jiàn(văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo
›讽谕fěng yùbiến thể của 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
›诽谤fěi bàngphỉ báng; bôi nhọ
›诽闻fěi wénbê bối; tin đồn
›丰乳fēng rǔphẫu thuật nâng ngực; ngực lớn
›丰功fēng gōngchiến công rực rỡ; thành tựu xuất sắc
›丰南Fēng nánquận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.