Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fèng

凤 là gì?

[fèng] có nghĩa là phượng hoàng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 凤 trong tiếng Việt

phượng hoàng

Cách đọc và ghi nhớ 凤

được đọc là fèng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phượng hoàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan