Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fēng

风 là gì?

[fēng] có nghĩa là gió; tin tức; phong cách; tập quán; tác phong; LT:陣|阵[zhen4],絲|丝[si1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 风 trong tiếng Việt

  1. gió
  2. tin tức
  3. phong cách
  4. tập quán
  5. tác phong
  6. LT:陣|阵[zhen4],絲|丝[si1]

Cách đọc và ghi nhớ 风

được đọc là fēng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gió; tin tức; phong cách; tập quán; tác phong; LT:陣|阵[zhen4],絲|丝[si1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan