封存
niêm phong; lưu trữ (để bảo quản); đóng băng (tài khoản); bảo quản dài hạn
niêm phong; lưu trữ (để bảo quản); đóng băng (tài khoản); bảo quản dài hạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị
›封套fēng tàophong bì; vỏ bọc; áo (sách); bao đĩa (nhạc)
›封城fēng chéngphong tỏa thành phố
›封建fēng jiànchế độ phong kiến; phong kiến
›封地fēng dìlãnh địa phong kiến; đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến; phong địa
›封建主fēng jiàn zhǔngười cai trị phong kiến
›封土fēng tǔđắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)
›封建主义fēng jiàn zhǔ yìchủ nghĩa phong kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.