Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
封包

fēng bāo

封包 là gì?

封包 [fēng bāo] có nghĩa là đóng gói; (mạng máy tính) gói tin.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 封包 trong tiếng Việt

  1. đóng gói
  2. (mạng máy tính) gói tin

Cách đọc và ghi nhớ 封包

封包 được đọc là fēng bāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đóng gói; (mạng máy tính) gói tin”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan