Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
丰碑豐碑

fēng bēi

丰碑 là gì?

丰碑 [fēng bēi] có nghĩa là bia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại; kiệt tác bất hủ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丰碑 trong tiếng Việt

  1. bia khắc lớn
  2. bóng nghĩa thành tựu vĩ đại
  3. kiệt tác bất hủ

Cách đọc và ghi nhớ 丰碑

丰碑 được đọc là fēng bēi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại; kiệt tác bất hủ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan