风窗 là gì?
风窗 [fēng chuāng] có nghĩa là lỗ thông gió; cửa chớp; cửa sổ.
Nghĩa của từ 风窗 trong tiếng Việt
- lỗ thông gió
- cửa chớp
- cửa sổ
Cách đọc và ghi nhớ 风窗
风窗 được đọc là fēng chuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗ thông gió; cửa chớp; cửa sổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .