Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
奉承讨好奉承討好

fèng cheng tǎo hǎo

奉承讨好 là gì?

奉承讨好 [fèng cheng tǎo hǎo] có nghĩa là nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奉承讨好 trong tiếng Việt

  1. nịnh nọt để lấy lòng
  2. đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt

Cách đọc và ghi nhớ 奉承讨好

奉承讨好 được đọc là fèng cheng tǎo hǎo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan