Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fēng

锋 là gì?

[fēng] có nghĩa là mũi giáo; lưỡi dụng cụ; tiên phong; tiền đạo (trong đội thể thao).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 锋 trong tiếng Việt

  1. mũi giáo
  2. lưỡi dụng cụ
  3. tiên phong
  4. tiền đạo (trong đội thể thao)

Cách đọc và ghi nhớ 锋

được đọc là fēng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mũi giáo; lưỡi dụng cụ; tiên phong; tiền đạo (trong đội thể thao)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan