Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
封闭性开局封閉性開局

Fēng bì xìng Kāi jú

封闭性开局 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 封闭性开局 trong tiếng Việt

  1. Ván Cờ Đóng
  2. Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua)
  3. giống như 雙后前兵開局|双后前兵开局
Tra từ liên quan