逢场作戏
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá dưới đáy nồi (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng
›赴汤蹈火fù tāng dǎo huǒnghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì…
›负荆请罪fù jīng qǐng zuìnghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường
›丰俭由人fēng jiǎn yóu rén(thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người
›逢凶化吉féng xiōng huà jíbiến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
›返老还童fǎn lǎo huán tónghồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)
›锋芒内敛fēng máng nèi liǎncó tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)
›费尽心机fèi jìn xīn jīvắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ); suy nghĩ nát óc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.