档案总管 là gì?
档案总管 [dàng àn zǒng guǎn] có nghĩa là (tin học) trình quản lý tập tin.
Nghĩa của từ 档案总管 trong tiếng Việt
(tin học) trình quản lý tập tin
Cách đọc và ghi nhớ 档案总管
档案总管 được đọc là dàng àn zǒng guǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tin học) trình quản lý tập tin”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .