当当车
(thông tục) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 鐺鐺車|铛铛车[dang1 dang1 che1]
(thông tục) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 鐺鐺車|铛铛车[dang1 dang1 che1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) đing đông
›当啷dāng lāng(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; âm loảng xoảng
›吨级dūn jítrọng tải; hạng theo tấn (của tàu chở khách)
›吨数dūn shùtrọng tải tính bằng tấn
›吨公里dūn gōng lǐtấn-kilômét (đơn vị đo năng lực hệ thống vận chuyển)
›吨位dūn wèitrọng tải tính bằng tấn
›哒嗪dā qínpyrazine C4H4N2; diazine
›噔噔dēng dēng(từ tượng thanh) thụp; thịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.