铛铛
(từ tượng thanh) tiếng choảng; tiếng kim loại va chạm; âm thanh đánh cồng
(từ tượng thanh) tiếng choảng; tiếng kim loại va chạm; âm thanh đánh cồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rèn (kim loại); quá trình rèn
›镫骨dèng gǔxương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong
›锻铁duàn tiěsắt rèn
›锻炼duàn liànrèn luyện; rèn giũa; tập thể dục; tập luyện; (bóng) phát triển kỹ năng; tự đào tạo
›镀锌dù xīnmạ kẽm; phủ kẽm
›镀银dù yínmạ bạc
›镀金dù jīnmạ vàng; dát vàng; (nghĩa bóng) làm cho điều gì đó bình thường trở nên đặc biệt
›镀层dù cénglớp mạ crôm, đồng, v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.