当掉 là gì?
当掉 [dàng diào] có nghĩa là trượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động.
Nghĩa của từ 当掉 trong tiếng Việt
- trượt (một học sinh)
- cầm đồ
- (máy tính hoặc chương trình) bị treo
- ngừng hoạt động
Cách đọc và ghi nhớ 当掉
当掉 được đọc là dàng diào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .