档案执行 là gì?
档案执行 [dàng àn zhí xíng] có nghĩa là thực thi tệp; tệp thực thi.
Nghĩa của từ 档案执行 trong tiếng Việt
- thực thi tệp
- tệp thực thi
Cách đọc và ghi nhớ 档案执行
档案执行 được đọc là dàng àn zhí xíng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực thi tệp; tệp thực thi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .