当地
địa phương
địa phương
当地 thường mang nghĩa “địa phương”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 当地, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một người địa phương; dân địa phương
›当地时间dāng dì shí jiāngiờ địa phương
›当回事儿dàng huí shì rbiến thể er hoá của 當回事|当回事[dang4 hui2 shi4]
›当回事dàng huí shìđể tâm (thường dùng với phủ định: "đừng để tâm quá"); đối xử một cách nghiêm túc
›当啷dāng lāng(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; leng keng
›当场dāng chǎngtại hiện trường; ngay tại chỗ
›当口dāng kǒuvào lúc đó; ngay lúc đó
›当夜dàng yèchính đêm đó; cùng đêm đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.