党 là gì?
党 [dǎng] có nghĩa là đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 党 trong tiếng Việt
- đảng
- hiệp hội
- câu lạc bộ
- hội
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 党
党 được đọc là dǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .