Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dǎng

党 là gì?

[dǎng] có nghĩa là đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 党 trong tiếng Việt

  1. đảng
  2. hiệp hội
  3. câu lạc bộ
  4. hội
  5. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 党

được đọc là dǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan