党
đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]
đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]
党 thường mang nghĩa “đảng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 党 cùng cụm 共产党 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Đảng Cộng sản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đảng Quốc Dân hoặc Quốc Dân Đảng (KMT)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đảng Cộng sản Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đảng chính trị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 黛[dai4]
›黩dúbôi đen; liên tục; xúc phạm
›点diǎnđiểm; chấm; giọt; vết; chấm giờ; điểm (trong không gian hoặc thời gian); vẽ một chấm; kiểm tra danh sách…
›黛dàithuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày
›冬dōng(tượng thanh) đánh trống; thùng thùng
›龖dácảnh tượng rồng đang bay
›龘dábiến thể cũ của 龖[da2]
›𠯪dǎi(tiếng địa phương) ăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.