档案
hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
档案 thường mang nghĩa “hồ sơ; ghi chép; lưu trữ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 档案 cùng cụm 档案馆 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thư viện lưu trữ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hộp lưu trữ
›档案袋dàng àn dàibìa lưu trữ; bìa hồ sơ
›档案馆dàng àn guǎnthư viện lưu trữ
›档期dàng qīkhung thời gian trong lịch trình; khung giờ (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.); khoảng ngày tổ chức…
›档案传输协定dàng àn chuán shū xié dìngGiao thức truyền tệp (FTP)
›档子dàng zilượng từ cho việc, sự kiện, v.v
›档案分配区dàng àn fēn pèi qūbảng phân bổ tệp; FAT
›档口dàng kǒuquầy; sạp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.