Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 102/122

断货duàn huò

断货: hết hàng (tồn kho)

Cụm từ
短剑duǎn jiàn

短剑: dao găm

Cụm từ
短简duǎn jiǎn

短简: ngắn gọn

Cụm từ
短见duǎn jiàn

短见: thiển cận; tự sát

Cụm từ
断交duàn jiāo

断交: kết thúc mối quan hệ; cắt đứt quan hệ ngoại giao

Cụm từ
端架子duān jià zi

端架子: làm bộ làm tịch

Cụm từ
短斤缺两duǎn jīn quē liǎng

短斤缺两: đưa thiếu trọng lượng

Cụm từ
断句duàn jù

断句: ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu; thêm dấu câu

Cụm từ
短句duǎn jù

短句: mệnh đề

Cụm từ
断绝duàn jué

断绝: cắt đứt; chấm dứt

Cụm từ
短距离duǎn jù lí

短距离: cự ly ngắn; một khoảng cách rất gần

Cụm từ
短距起落飞机duǎn jù qǐ luò fēi jī

短距起落飞机: máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn

Cụm từ
断开duàn kāi

断开: làm gãy; tách rời; tắt (công tắc điện)

Cụm từ
短空duǎn kōng

短空: triển vọng kém trong ngắn hạn (tài chính)

Cụm từ
端口duān kǒu

端口: giao diện; cổng

Cụm từ
短裤duǎn kù

短裤: quần ngắn; quần shorts

Cụm từ
端赖duān lài

端赖: phụ thuộc hoàn toàn vào (Đài Loan); hoàn toàn dựa vào

Cụm từ
端粒duān lì

端粒: telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể

Cụm từ
锻炼duàn liàn

锻炼: rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục; tập luyện; (bóng) phát triển kỹ năng; tự đào tạo

Cụm từ
断粮duàn liáng

断粮: hết lương thực

Cụm từ
断裂duàn liè

断裂: gãy; vỡ; đứt rời

Cụm từ
断裂带duàn liè dài

断裂带: đới đứt gãy (địa chất)

Cụm từ
断裂模数duàn liè mó shù

断裂模数: mô đun vỡ

Cụm từ
断裂强度duàn liè qiáng dù

断裂强度: độ bền đứt; gãy

Cụm từ
端粒酶duān lì méi

端粒酶: telomerase

Cụm từ
断流duàn liú

断流: sông ngòi cạn khô

Cụm từ
煅炉duàn lú

煅炉: lò rèn; bóng: môi trường cực kỳ nóng bức

Cụm từ
短路duǎn lù

短路: đoản mạch

Cụm từ
段落duàn luò

段落: đoạn; khoảng thời gian; đoạn văn; đoạn (bài viết)

Cụm từ
断路器duàn lù qì

断路器: cầu dao

Cụm từ
端面duān miàn

端面: mặt cuối; mặt cuối của vật hình trụ

Cụm từ
断灭duàn miè

断灭: tiêu diệt (linh hồn, tiếng Phạn uccheda)

Cụm từ
断灭论duàn miè lùn

断灭论: thuyết tiêu diệt (linh hồn, tiếng Phạn uccheda)

Cụm từ
短命duǎn mìng

短命: chết trẻ; ngắn ngủi

Cụm từ
短命鬼duǎn mìng guǐ

短命鬼: người chết yểu

Cụm từ
端木Duān mù

端木: họ hai chữ [Duan1 mu4]

Cụm từ
端木赐Duān mù Cì

端木赐: Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn được biết đến là Tử Cống 子貢|子贡[Zi3 Gong4]

Cụm từ
断奶duàn nǎi

断奶: cai sữa

Cụm từ
端倪duān ní

端倪: ranh giới; manh mối; chỉ dẫn; tìm được manh mối; suy luận

Cụm từ
端尿duān niào

端尿: đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu

Cụm từ
短跑duǎn pǎo

短跑: chạy nước rút

Cụm từ
断片duàn piàn

断片: mảnh; vỡ; (phim) bị ngắt giữa chừng khi đang xem

Cụm từ
短片duǎn piàn

短片: phim ngắn; đoạn video

Cụm từ
断片儿duàn piàn r

断片儿: (khẩu ngữ) bị mất trí nhớ do rượu; không thể nhớ những gì đã làm khi say

Khẩu ngữ
短篇小说duǎn piān xiǎo shuō

短篇小说: truyện ngắn

Cụm từ
断气duàn qì

断气: ngừng thở; trút hơi thở cuối cùng; chết; cắt nguồn cung cấp gas

Cụm từ
短期duǎn qī

短期: ngắn hạn

Cụm từ
短欠duǎn qiàn

短欠: thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt

Cụm từ
短浅duǎn qiǎn

短浅: nông cạn và hẹp

Cụm từ
断桥Duàn Qiáo

断桥: Cầu Gãy (tại Tây Hồ ở Hàng Châu)

Cụm từ
短期融资duǎn qī róng zī

短期融资: tài trợ ngắn hạn

Cụm từ
段祺瑞Duàn Qí ruì

段祺瑞: Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực

Cụm từ
断球duàn qiú

断球: (thể thao) cướp; chặn bóng

Cụm từ
端起碗吃肉,放下筷子骂娘duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

端起碗吃肉,放下筷子骂娘: nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho

Thành ngữ
段荃法Duàn Quán fǎ

段荃法: Đoàn Toàn Pháp (1939-2010), nhà văn Trung Quốc

Cụm từ
短缺duǎn quē

短缺: sự thiếu hụt

Cụm từ
断然duàn rán

断然: dứt khoát; dứt điểm; nhất quyết; tuyệt đối

Cụm từ
端然duān rán

端然: ngay thẳng; cuối cùng; không ngờ tới

Cụm từ
断乳duàn rǔ

断乳: cai sữa; bị cai sữa; (Đông y) dùng thuốc để ngừng tiết sữa

Cụm từ
端上duān shàng

端上: dọn (thức ăn, trà,...)

Cụm từ