Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
等价交换
děng jià jiāo huàn

trao đổi ngang giá

Cụm từ
蹬脚
dēng jiǎo

dậm chân; đá

Cụm từ
登记表
dēng jì biǎo

phiếu đăng ký

Cụm từ
灯节
dēng jié

Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)

Cụm từ
登机口
dēng jī kǒu

cổng khởi hành (hàng không)

Cụm từ
登机廊桥
dēng jī láng qiáo

cầu nối lên máy bay; cầu hành khách lên máy bay

Cụm từ
登机楼
dēng jī lóu

nhà ga sân bay

Cụm từ
登机门
dēng jī mén

cổng lên máy bay

Cụm từ
登记名
dēng jì míng

đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính)

Cụm từ
登机牌
dēng jī pái

thẻ lên máy bay

Cụm từ
登机桥
dēng jī qiáo

cổng lên máy bay (tại sân bay); cầu lên máy bay

Cụm từ
登机入口
dēng jī rù kǒu

cổng lên máy bay

Cụm từ
登机手续
dēng jī shǒu xù

(sân bay) check-in; thủ tục lên máy bay

Cụm từ
登机手续柜台
dēng jī shǒu xù guì tái

quầy làm thủ tục lên máy bay

Cụm từ
登记用户
dēng jì yòng hù

người dùng đã đăng ký

Cụm từ
登记员
dēng jì yuán

cán bộ đăng ký

Cụm từ
登机证
dēng jī zhèng

thẻ lên máy bay

Cụm từ
等级制度
děng jí zhì dù

hệ thống phân cấp

Cụm từ
等距
děng jù

cách đều

Cụm từ
磴口
Dèng kǒu

huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
磴口县
Dèng kǒu xiàn

huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
登愣
dēng lèng

ta da!; wow!

Cụm từ
邓亮洪
dèng liàng hóng

Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)

Cụm từ
邓丽君
Dèng Lì jūn

Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
登临
dēng lín

thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp

Danh từ riêng
瞪羚
dèng líng

linh dương

Cụm từ
等离子体
děng lí zǐ tǐ

plasma (vật lý)

Cụm từ
灯笼
dēng lóng

đèn lồng

Cụm từ
灯笼果
dēng lóng guǒ

quả tầm bóp; quả lồng đèn; Physalis peruviana

Cụm từ
灯笼花
dēng lóng huā

hoa đăng lồng

Cụm từ