Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 103/122

煅烧duàn shāo

煅烧: nung để tinh chế (tinh chế bằng cách nung nóng)

Cụm từ
短少duǎn shǎo

短少: thiếu so với số lượng đầy đủ

Cụm từ
断舍离duàn shě lí

断舍离: (neologism c. 2012) dọn dẹp; chủ nghĩa tối giản (mượn từ tiếng Nhật 断捨離 "danshari", nghĩa là "từ bỏ, vứt bỏ và buông bỏ")

Cụm từ
断食duàn shí

断食: nhịn ăn; tuyệt thực

Cụm từ
段氏Duàn shì

段氏: một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑

Cụm từ
短视duǎn shì

短视: (thường là nghĩa bóng) thiển cận; cận thị

Cụm từ
端屎duān shǐ

端屎: đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện

Cụm từ
短时储存duǎn shí chǔ cún

短时储存: lưu trữ ngắn hạn; lưu trữ tạm thời

Cụm từ
煅石膏duàn shí gāo

煅石膏: thạch cao Paris; thạch cao nung

Cụm từ
短时间duǎn shí jiān

短时间: ngắn hạn; thời gian ngắn

Cụm từ
短视近利duǎn shì jìn lì

短视近利: tập trung vào lợi ích ngắn hạn

Cụm từ
短视频duǎn shì pín

短视频: video ngắn; đoạn clip

Cụm từ
短时语音记忆duǎn shí yǔ yīn jì yì

短时语音记忆: trí nhớ ngắn hạn về ngữ âm

Cụm từ
段数duàn shù

段数: cấp bậc; trình độ

Cụm từ
断送duàn sòng

断送: đánh mất (lợi ích tương lai, cuộc sống, v.v.); bị hủy hoại

Cụm từ
锻铁duàn tiě

锻铁: sắt rèn

Cụm từ
断头台duàn tóu tái

断头台: máy chém; giàn hành quyết

Cụm từ
断腿duàn tuǐ

断腿: gãy chân

Cụm từ
短腿猎犬duǎn tuǐ liè quǎn

短腿猎犬: chó dachshund; chó săn basset

Cụm từ
短袜duǎn wà

短袜: tất, vớ

Cụm từ
断瓦残垣duàn wǎ cán yuán

断瓦残垣: ngói vỡ tường hoang tàn

Cụm từ
断网duàn wǎng

断网: mất kết nối Internet; ngừng truy cập Internet

Cụm từ
断尾duàn wěi

断尾: (động vật học) (như thằn lằn, v.v.) tự rụng đuôi; tự cắt đuôi; (chăn nuôi) cắt ngắn đuôi; cúp đuôi

Cụm từ
段位duàn wèi

段位: cấp; bậc; (võ thuật và cờ vây Nhật Bản) đẳng

Cụm từ
短尾矮袋鼠duǎn wěi ǎi dài shǔ

短尾矮袋鼠: quokka (Setonix brachyurus)

Cụm từ
短尾鹱duǎn wěi hù

短尾鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi ngắn (Puffinus tenuirostris)

Cụm từ
短尾鹪鹛duǎn wěi jiāo méi

短尾鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi ngắn (Napothera brevicaudata)

Cụm từ
短尾鹩鹛duǎn wěi liáo méi

短尾鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu mi đuôi ngắn (Spelaeornis caudatus)

Cụm từ
短尾信天翁duǎn wěi xìn tiān wēng

短尾信天翁: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu đuôi ngắn (Phoebastria albatrus)

Cụm từ
短尾鸦雀duǎn wěi yā què

短尾鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt đuôi ngắn (Neosuthora davidiana)

Cụm từ
短尾鹦鹉duǎn wěi yīng wǔ

短尾鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt treo xuân (Loriculus vernalis)

Cụm từ
短尾贼鸥duǎn wěi zéi ōu

短尾贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi ngắn (Stercorarius parasiticus)

Cụm từ
短吻鳄duǎn wěn è

短吻鳄: cá sấu mõm ngắn

Cụm từ
缎纹织duàn wén zhī

缎纹织: dệt sa tanh trơn

Cụm từ
端五Duān wǔ

端五: biến thể của 端午[Duan1 wu3]

Cụm từ
端午Duān wǔ

端午: xem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]

Cụm từ
端午节Duān wǔ jié

端午节: Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)

Cụm từ
断弦duàn xián

断弦: quả phụ; nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟[qin2 se4] cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp

Cụm từ
断线duàn xiàn

断线: (đàn guitar, diều, v.v.) bị đứt dây; (truyền thống, v.v.) bị gián đoạn; kết nối điện thoại hoặc Internet) bị ngắt; bị cắt đứt

Cụm từ
短线duǎn xiàn

短线: ngắn hạn

Cụm từ
端线duān xiàn

端线: đường biên; đường cơ bản (thể thao)

Cụm từ
都安县Dū Ān xiàn

都安县: huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
断线风筝duàn xiàn fēng zhēng

断线风筝: con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)

Cụm từ
断想duàn xiǎng

断想: bình luận ngắn

Cụm từ
端详duān xiang

端详: xem xét kỹ; cẩn thận quan sát

Cụm từ
断线钳duàn xiàn qián

断线钳: kìm cắt bulông

Cụm từ
短小精悍duǎn xiǎo jīng hàn

短小精悍: (về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
短信duǎn xìn

短信: tin nhắn văn bản; SMS

Cụm từ
断行duàn xíng

断行: tiến hành một cách kiên quyết

Cụm từ
端系统duān xì tǒng

端系统: hệ thống đầu cuối

Cụm từ
断袖duàn xiù

断袖: đồng tính; xem 斷袖之癖|断袖之癖[duan4 xiu4 zhi1 pi3]

Cụm từ
短袖duǎn xiù

短袖: tay ngắn; áo ngắn tay

Cụm từ
断袖之癖duàn xiù zhī pǐ

断袖之癖: nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là…

Thành ngữ
断续duàn xù

断续: không liên tục

Cụm từ
端绪duān xù

端绪: khởi đầu và phát triển; dòng câu chuyện; đề cương chung; manh mối

Cụm từ
短靴duǎn xuē

短靴: bốt cổ ngắn

Cụm từ
短讯duǎn xùn

短讯: tin nhắn SMS; tin nhắn văn bản

Cụm từ
短训班duǎn xùn bān

短训班: khóa đào tạo ngắn hạn

Cụm từ
断崖duàn yá

断崖: vách đá dựng đứng; vách núi; dốc đứng

Cụm từ
断言duàn yán

断言: xác nhận; khẳng định

Cụm từ