Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
德令哈
Dé lìng hā

thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
德令哈市
Dé lìng hā shì

thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
得陇望蜀
dé Lǒng wàng Shǔ

nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc; nghĩa bóng: tham lam vô độ; khao khát không nguôi

Cụm từ
德伦特
Dé lún tè

Drenthe (tên); Drenthe (tỉnh ở Hà Lan)

Cụm từ
德律风
dé lǜ fēng

điện thoại (từ mượn)

Cụm từ
得梅因
Dé Méi yīn

Des Moines, thủ phủ của Iowa

Cụm từ
德梅因
Dé Méi yīn

Thành phố Des Moines, thủ phủ của Iowa

Cụm từ
得名
dé míng

được đặt tên; được đặt tên (theo cái gì đó)

Cụm từ
德谟克拉西
dé mó kè lā xī

dân chủ (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
德牧
Dé mù

chó chăn cừu Đức

Cụm từ
dèn

biến thể của 扽[den4]

Từ vựng
dèn

giật mạnh; kéo căng

Từ vựng
Dèng

dân tộc Đặng ở Tây Tạng

Từ vựng
dèng

ghế dài; đôn

Từ vựng
dēng

(từ tượng thanh) bịch; thụp

Từ vựng
dèng

đường mòn lên núi

Từ vựng
děng

cân tiểu ly để cân tiền

Từ vựng
dèng

biến thể của 凳[deng4]

Từ vựng
dèng

(chất lỏng) lắng; trở nên trong

Từ vựng
dēng

đèn; ánh sáng; đèn lồng; LT:盞|盏[zhan3]

Từ vựng
dēng

leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ); đạp chân xuống; dẫm hoặc đạp lên; mang (giày hoặc quần) (phương ngữ); được thu gom và đưa đến sân…

Từ vựng
dèng

mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm

Từ vựng
dèng

gờ vách đá; bậc thềm đá

Từ vựng
děng

đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự; (hình thức kết hợp) loại; cấp; hạng; (hình thức kết hợp) bằng với; giống như; (dùng…

Từ vựng
dēng

dù lớn cho quầy hàng; một loại nón tre hoặc rơm cổ

Từ vựng
dēng

đồ dùng nghi lễ

Từ vựng
dēng

đạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai); cách phát âm ở Đài Loan [deng4]

Từ vựng
Dèng

họ [Deng4]

Từ vựng
dèng

bàn đạp

Từ vựng
登岸
dēng àn

lên bờ; rời khỏi tàu

Cụm từ