Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 104/122

端砚Duān yàn

端砚: nghiên mực chất lượng cao làm ở Đoan Khê và Quảng Đông

Cụm từ
端阳节Duān yáng jié

端阳节: xem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]

Cụm từ
都安瑶族自治县Dū ān Yáo zú Zì zhì xiàn

都安瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
断崖式duàn yá shì

断崖式: (sự giảm về giá cả, nhiệt độ, v.v.) mạnh; đột ngột

Cụm từ
短衣duǎn yī

短衣: áo ngắn; áo khoác ngắn

Cụm từ
短衣帮duǎn yī bāng

短衣帮: nghĩa đen: nhóm áo ngắn; người lao động; người lao động cực nhọc; công nhân cổ xanh

Cụm từ
断狱duàn yù

断狱: phán quyết một vụ án pháp lý

Cụm từ
断语duàn yǔ

断语: kết luận; phán quyết; phán xét

Cụm từ
短语duǎn yǔ

短语: cụm từ (ngữ pháp)

Cụm từ
断垣残壁duàn yuán cán bì

断垣残壁: nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
段玉裁Duàn Yù cái

段玉裁: Duan Yucai (1735-1815), tác giả của "Chú giải Thuyết Văn Giải Tự" (1815) 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]

Cụm từ
短暂duǎn zàn

短暂: thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát

Cụm từ
锻造duàn zào

锻造: rèn (kim loại); quá trình rèn

Cụm từ
短债duǎn zhài

短债: khoản vay ngắn hạn

Cụm từ
端站duān zhàn

端站: ga cuối

Cụm từ
断章取义duàn zhāng qǔ yì

断章取义: (thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnh

Thành ngữ
端正duān zhèng

端正: ngay thẳng; đều đặn; đúng mực; chính xác

Cụm từ
短指duǎn zhǐ

短指: chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)

Cụm từ
短至duǎn zhì

短至: đông chí

Cụm từ
缎织duàn zhī

缎织: dệt sa tanh

Cụm từ
短趾雕duǎn zhǐ diāo

短趾雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn ngón ngắn (Circaetus gallicus)

Cụm từ
短中抽长duǎn zhōng chōu cháng

短中抽长: làm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)

Thành ngữ
短中取长duǎn zhōng qǔ cháng

短中取长: xem 短中抽長|短中抽长[duan3 zhong1 chou1 chang2]

Cụm từ
端州Duān zhōu

端州: Quận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
端州区Duān zhōu Qū

端州区: Quận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
端庄duān zhuāng

端庄: đoan trang; điềm tĩnh

Cụm từ
段子duàn zi

段子: mẩu chuyện kể hoặc mẩu đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian); tiểu phẩm

Cụm từ
端子duān zi

端子: đầu nối (điện tử)

Cụm từ
缎子duàn zi

缎子: vải sa tanh

Cụm từ
断子绝孙duàn zǐ jué sūn

断子绝孙: chết mà không có con cháu; (xúc phạm) mong cho ngươi chết tuyệt tử tuyệt tôn; mong cho ngươi là người cuối cùng của gia tộc

Cụm từ
短嘴豆雁duǎn zuǐ dòu yàn

短嘴豆雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu tundra (Anser serrirostris)

Cụm từ
短嘴金丝燕duǎn zuǐ jīn sī yàn

短嘴金丝燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim yến Himalaya (Aerodramus brevirostris)

Cụm từ
短嘴山椒鸟duǎn zuǐ shān jiāo niǎo

短嘴山椒鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sảo mỏ ngắn (Pericrocotus brevirostris)

Cụm từ
端坐duān zuò

端坐: ngồi thẳng

Cụm từ
独霸dú bà

独霸: thống trị (thị trường, v.v.); độc quyền

Cụm từ
杜拜Dù bài

杜拜: Dubai (Đài Loan)

Cụm từ
独白dú bái

独白: độc thoại sân khấu; độc thoại nội tâm

Cụm từ
督办dū bàn

督办: giám sát; giám thị; người giám sát

Cụm từ
杜邦Dù bāng

杜邦: DuPont (công ty)

Cụm từ
读报dú bào

读报: đọc báo

Cụm từ
独霸一方dú bà yī fāng

独霸一方: một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ như lãnh địa cá nhân

Thành ngữ
读本dú běn

读本: sách đọc; sách hướng dẫn

Cụm từ
杜本内Dù běn nèi

杜本内: Dubonnet (tên); Dubonnet (rượu khai vị vermouth đỏ)

Cụm từ
杜比Dù bǐ

杜比: Dolby (công nghệ âm thanh)

Cụm từ
蠹弊dù bì

蠹弊: hành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũng

Cụm từ
渡边Dù biān

渡边: Watanabe (họ người Nhật)

Danh từ riêng
督标dū biāo

督标: trung đoàn quân dưới quyền tổng đốc tỉnh

Cụm từ
笃病dǔ bìng

笃病: bị ốm nặng; nguy kịch

Cụm từ
杜宾犬dù bīn quǎn

杜宾犬: Chó Doberman (giống chó)

Cụm từ
赌博dǔ bó

赌博: đánh bạc

Cụm từ
都伯林Dū bó lín

都伯林: Dublin, thủ đô của Ireland; cũng viết là 都柏林

Cụm từ
都柏林Dū bó lín

都柏林: Dublin, thủ đô của Ireland

Cụm từ
独步dú bù

独步: nghĩa đen: đi một mình; nổi bật; vô song; xuất sắc

Cụm từ
杜布罗夫尼克Dù bù luó fū ní kè

杜布罗夫尼克: Dubrovnik (thành phố ở Croatia)

Cụm từ
独裁dú cái

独裁: chế độ độc tài

Cụm từ
独裁者dú cái zhě

独裁者: kẻ độc tài; nhà độc tài

Cụm từ
镀层dù céng

镀层: lớp mạ crôm, đồng, v.v

Cụm từ
督察dū chá

督察: giám sát; giám thị; thanh tra; kiểm duyệt

Cụm từ
督察大队dū chá dà duì

督察大队: đội kiểm duyệt (Trung Quốc)

Cụm từ
独唱dú chàng

独唱: (trong ca hát) đơn ca; hát solo

Cụm từ