Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
灯笼裤
dēng lóng kù

quần chẽn; quần knickerbocker; quần plus four

Cụm từ
灯笼鱼
dēng lóng yú

cá đèn lồng

Cụm từ
登录
dēng lù

đăng ký; đăng nhập

Cụm từ
登陆
dēng lù

đổ bộ; lên bờ; đổ bộ (của bão, v.v.); đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登錄|登录[deng1 lu4])

Cụm từ
登陆舰
dēng lù jiàn

tàu đổ bộ

Cụm từ
登轮
dēng lún

lên tàu

Cụm từ
登陆月球
dēng lù yuè qiú

hạ cánh lên mặt trăng

Cụm từ
登门
dēng mén

thăm ai đó tại nhà

Cụm từ
灯谜
dēng mí

câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)

Cụm từ
瞪目凝视
dèng mù níng shì

trạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc (thành ngữ)

Thành ngữ
灯泡
dēng pào

bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); LT:個|个[ge4]

Tiếng lóng xã hội
澄清
dèng qīng

lắng (chất lỏng); trở nên trong (bằng cách lắng cặn); kết tủa (hóa học); sắp xếp; dẹp loạn

Cụm từ
登入
dēng rù

đăng nhập (vào máy tính); nhập (dữ liệu)

Cụm từ
灯蕊
dēng ruǐ

bấc đèn

Cụm từ
登山
dēng shān

leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi

Cụm từ
登山车
dēng shān chē

xe đạp địa hình (Đài Loan)

Cụm từ
登上
dēng shàng

leo lên; trèo lên; lên

Cụm từ
等熵线
děng shāng xiàn

đường cong đẳng entropy (vật lý)

Cụm từ
登山家
dēng shān jiā

nhà leo núi

Cụm từ
登山扣
dēng shān kòu

móc leo núi

Cụm từ
登时
dēng shí

ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
等式
děng shì

một đẳng thức; một phương trình

Cụm từ
邓世昌
Dèng Shì chāng

Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật

Cụm từ
灯丝
dēng sī

dây tóc (trong bóng đèn)

Cụm từ
灯塔
dēng tǎ

hải đăng; LT:座[zuo4]

Cụm từ
灯台
dēng tái

chân đèn

Cụm từ
登台表演
dēng tái biǎo yǎn

lên sân khấu biểu diễn

Cụm từ
登堂入室
dēng táng rù shì

nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ cao hơn

Thành ngữ
灯塔市
Dēng tǎ shì

Dengta, thành phố cấp huyện ở Liaoyang 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
灯塔水母
dēng tǎ shuǐ mǔ

sứa bất tử (Turritopsis dohrnii)

Cụm từ