断绝
cắt đứt; chấm dứt
cắt đứt; chấm dứt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(đàn guitar, diều, v.v.) bị đứt dây; (truyền thống, v.v.) bị gián đoạn; kết nối điện thoại hoặc Internet) bị…
›断线钳duàn xiàn qiánkìm cắt bulông
›断线风筝duàn xiàn fēng zhēngcon diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)
›断然duàn rándứt khoát; dứt điểm; nhất quyết; tuyệt đối
›断粮duàn liánghết lương thực
›断网duàn wǎngmất kết nối Internet; ngừng truy cập Internet
›断瓦残垣duàn wǎ cán yuánngói vỡ tường hoang tàn
›断球duàn qiú(thể thao) cướp; chặn bóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.