短片
phim ngắn; đoạn video
phim ngắn; đoạn video
短片 thường mang nghĩa “phim ngắn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 短片, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tầm ngắn
›短波长duǎn bō chángbước sóng ngắn
›短波duǎn bōsóng ngắn (radio)
›短空duǎn kōngtriển vọng kém trong ngắn hạn (tài chính)
›短篇小说duǎn piān xiǎo shuōtruyện ngắn
›短简duǎn jiǎnngắn gọn
›短板duǎn bǎnmảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ); (ví von) thiếu sót; điểm yếu
›短期融资duǎn qī róng zītài trợ ngắn hạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.