端粒 là gì?
端粒 [duān lì] có nghĩa là telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể.
Nghĩa của từ 端粒 trong tiếng Việt
telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể
Cách đọc và ghi nhớ 端粒
端粒 được đọc là duān lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .