短期
ngắn hạn
ngắn hạn
短期 thường mang nghĩa “ngắn hạn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 短期, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài trợ ngắn hạn
›短时间duǎn shí jiānngắn hạn; thời gian ngắn
›短时语音记忆duǎn shí yǔ yīn jì yìtrí nhớ ngắn hạn về ngữ âm
›短时储存duǎn shí chǔ cúnlưu trữ ngắn hạn; lưu trữ tạm thời
›短暂duǎn zànthời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
›短板duǎn bǎnmảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ); (ví von) thiếu sót; điểm yếu
›短波duǎn bōsóng ngắn (radio)
›短指duǎn zhǐchứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.