Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đăng báo
cấp số nhân (của dãy số hoặc cấp số)
tam giác đều
đường đẳng biến áp (đường đồng gradient áp suất)
chuỗi hình học (như 1+2+4+8+...)
cấp số nhân
nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó
không thể đợi được
phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu
xem 燈芯絨|灯芯绒[deng1 xin1 rong2]
mức độ chênh lệch; khoảng sai bằng nhau
cấp số cộng (chẳng hạn 2+4+6+8+...)
lên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới
cấp số cộng
đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)
xuất bản; xuất hiện (trên ấn phẩm)
lên ngôi
đèn LED dây
chờ; chờ đợi
đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)
(từ tượng thanh) thụp; thịch
vân vân; và cứ thế ...; đợi một chút!; chờ đã!
cấp; bậc; hạng; xếp hạng
Dundee, Scotland
(nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh
bướm đêm
quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo
từ đó trở xuống các cấp thấp hơn (thành ngữ)
cuộc bầu cử không cạnh tranh (tức là có số lượng ứng cử viên bằng số ghế); bầu cử ứng cử viên đơn lẻ
chia thành các phần bằng nhau