Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
登报
dēng bào

đăng báo

Cụm từ
等比
děng bǐ

cấp số nhân (của dãy số hoặc cấp số)

Cụm từ
等边三角形
děng biān sān jiǎo xíng

tam giác đều

Cụm từ
等变压线
děng biàn yā xiàn

đường đẳng biến áp (đường đồng gradient áp suất)

Cụm từ
等比级数
děng bǐ jí shù

chuỗi hình học (như 1+2+4+8+...)

Cụm từ
等比数列
děng bǐ shù liè

cấp số nhân

Cụm từ
蹬鼻子上脸
dēng bí zi shàng liǎn

nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó

Cụm từ
等不及
děng bù jí

không thể đợi được

Cụm từ
灯草
dēng cǎo

phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu

Cụm từ
灯草绒
dēng cǎo róng

xem 燈芯絨|灯芯绒[deng1 xin1 rong2]

Cụm từ
等差
děng chā

mức độ chênh lệch; khoảng sai bằng nhau

Cụm từ
等差级数
děng chā jí shù

cấp số cộng (chẳng hạn 2+4+6+8+...)

Cụm từ
登场
dēng chǎng

lên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới

Cụm từ
等差数列
děng chā shù liè

cấp số cộng

Cụm từ
登出
dēng chū

đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)

Cụm từ
登出来
dēng chū lái

xuất bản; xuất hiện (trên ấn phẩm)

Cụm từ
登大宝
dēng dà bǎo

lên ngôi

Cụm từ
灯带
dēng dài

đèn LED dây

Cụm từ
等待
děng dài

chờ; chờ đợi

Cụm từ
等到
děng dào

đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)

Cụm từ
噔噔
dēng dēng

(từ tượng thanh) thụp; thịch

Cụm từ
等等
děng děng

vân vân; và cứ thế ...; đợi một chút!; chờ đã!

Cụm từ
等第
děng dì

cấp; bậc; hạng; xếp hạng

Cụm từ
邓迪
Dèng dí

Dundee, Scotland

Cụm từ
登顶
dēng dǐng

(nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh

Cụm từ
灯蛾
dēng é

bướm đêm

Cụm từ
等额比基金
děng é bǐ jī jīn

quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo

Cụm từ
等而下之
děng ér xià zhī

từ đó trở xuống các cấp thấp hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
等额选举
děng é xuǎn jǔ

cuộc bầu cử không cạnh tranh (tức là có số lượng ứng cử viên bằng số ghế); bầu cử ứng cử viên đơn lẻ

Cụm từ
等分
děng fēn

chia thành các phần bằng nhau

Cụm từ