断裂 là gì?
断裂 [duàn liè] có nghĩa là gãy; vỡ; đứt rời.
Nghĩa của từ 断裂 trong tiếng Việt
- gãy
- vỡ
- đứt rời
Cách đọc và ghi nhớ 断裂
断裂 được đọc là duàn liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gãy; vỡ; đứt rời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .