Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
短距起落飞机短距起落飛機

duǎn jù qǐ luò fēi jī

短距起落飞机 là gì?

短距起落飞机 [duǎn jù qǐ luò fēi jī] có nghĩa là máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 短距起落飞机 trong tiếng Việt

máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn

Cách đọc và ghi nhớ 短距起落飞机

短距起落飞机 được đọc là duǎn jù qǐ luò fēi jī, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan