端尿
đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu
đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện
›端子duān ziđầu nối (điện tử)
›端坐duān zuòngồi thẳng
›端州Duān zhōuQuận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông
›端口duān kǒugiao diện; cổng
›端州区Duān zhōu QūQuận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông
›端午节Duān wǔ jiéLễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)
›端方duān fāngngay thẳng; thành thật; đúng mực; chính xác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.