Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
城楼
chéng lóu

tháp cổng thành

Cụm từ
澄迈
Chéng mài

huyện Thành Mai, Hải Nam

Cụm từ
澄迈县
Chéng mài xiàn

huyện Thành Mai, Hải Nam

Cụm từ
城门
chéng mén

cổng thành

Cụm từ
承蒙
chéng méng

mang ơn (ai đó)

Cụm từ
承蒙关照
chéng méng guān zhào

mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi

Cụm từ
程门立雪
Chéng mén lì xuě

nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo

Thành ngữ
撑门面
chēng mén miàn

giữ thể diện; tạo vẻ bề ngoài

Cụm từ
城门失火,殃及池鱼
chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yú

lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy; bóng, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm cho hành động của mình; đừng hỏi chuông…

Thành ngữ
乘幂
chéng mì

(toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; mũ

Cụm từ
程邈
Chéng Miǎo

Cheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ

Cụm từ
成名
chéng míng

tạo dựng tên tuổi; trở nên nổi tiếng

Cụm từ
成名作
chéng míng zuò

tác phẩm quan trọng đưa nhà văn (hoặc nghệ sĩ, nhà soạn nhạc, v.v.) đến sự nổi tiếng

Cụm từ
瞠目
chēng mù

trợn mắt nhìn

Cụm từ
瞠目结舌
chēng mù jié shé

sững sờ; kinh ngạc

Cụm từ
瞠目以对
chēng mù yǐ duì

đơ người nhìn lại; trợn mắt nhìn lại

Cụm từ
逞能
chěng néng

phô trương khả năng; khoe khoang công lao

Cụm từ
成年
chéng nián

trưởng thành; đã trưởng thành; người lớn; cả năm

Cụm từ
成年累月
chéng nián lěi yuè

năm này qua năm khác (thành ngữ)

Thành ngữ
成年人
chéng nián rén

người lớn

Cụm từ
成年者
chéng nián zhě

người trưởng thành

Cụm từ
承诺
chéng nuò

hứa; hứa làm gì đó; cam kết

Cụm từ
陈恭尹
Chén Gōng yǐn

Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh

Cụm từ
嗔诟
chēn gòu

mắng mỏ; nguyền rủa trong cơn thịnh nộ

Cụm từ
秤盘
chèng pán

mâm hoặc đĩa cân

Cụm từ
成批
chéng pī

theo lô; số lượng lớn

Cụm từ
橙皮
chéng pí

vỏ cam

Cụm từ
成片
chéng piàn

(một số lượng lớn thứ gì đó) tạo thành một dải; phủ một khu vực

Cụm từ
橙皮果酱
chéng pí guǒ jiàng

mứt vỏ cam

Cụm từ
成品
chéng pǐn

hàng hoá hoàn chỉnh; sản phẩm hoàn chỉnh

Cụm từ