Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tháp cổng thành
huyện Thành Mai, Hải Nam
huyện Thành Mai, Hải Nam
cổng thành
mang ơn (ai đó)
mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi
nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo
giữ thể diện; tạo vẻ bề ngoài
lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy; bóng, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm cho hành động của mình; đừng hỏi chuông…
(toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; mũ
Cheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ
tạo dựng tên tuổi; trở nên nổi tiếng
tác phẩm quan trọng đưa nhà văn (hoặc nghệ sĩ, nhà soạn nhạc, v.v.) đến sự nổi tiếng
trợn mắt nhìn
sững sờ; kinh ngạc
đơ người nhìn lại; trợn mắt nhìn lại
phô trương khả năng; khoe khoang công lao
trưởng thành; đã trưởng thành; người lớn; cả năm
năm này qua năm khác (thành ngữ)
người lớn
người trưởng thành
hứa; hứa làm gì đó; cam kết
Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh
mắng mỏ; nguyền rủa trong cơn thịnh nộ
mâm hoặc đĩa cân
theo lô; số lượng lớn
vỏ cam
(một số lượng lớn thứ gì đó) tạo thành một dải; phủ một khu vực
mứt vỏ cam
hàng hoá hoàn chỉnh; sản phẩm hoàn chỉnh