初始
ban đầu; điểm bắt đầu
ban đầu; điểm bắt đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ý định, nguyện vọng ban đầu của một người); (Phật giáo) "tâm trí của người mới bắt đầu" (tức là có thái độ…
›初始化chū shǐ huà(tin học) khởi tạo; khởi tạo ban đầu
›初学者chū xué zhěhọc sinh mới bắt đầu
›初夜chū yèđầu buổi tối; đêm tân hôn; (bóng) lần quan hệ tình dục đầu tiên
›初夏chū xiàđầu mùa hè
›初婚chū hūnkết hôn lần đầu; mới kết hôn
›初年chū niánnhững năm đầu
›初刻拍案惊奇Chū kè Pāi àn Jīng qíVỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.